lệ phí thi cae
Nhà xuất bản: ĐHQG HN. |. Tác giả: Hoàng Thị Lệ. |. Loại sách: Tiếng Anh. 60,300₫ 67,000₫. nglish Practice 7 ( Chương Trình Pearson) English Practice 7 ( Chương Trình Pearson) là một cuốn sách tham khảo dành cho học sinh lớp 6 ở bộ môn tiếng Anh. Nội dung sách được biên soạn bám sát
Surface Pro 9 Graphite+Platium+Forest+Sapphire Wifi Intel Evo 12th Core i7 Ram 16Gb SSD 512GB. 61.390.000đ. Surface Pro 8 Platinum + Graphite, i5 1135G7, 8GB RAM, 256GB SSD (New) 25.790.000đ. 35.900.000đ. -29%. Surface Pro X 2021 Platinum SQ2 RAM 16GB SSD 256GB - Wifi - Windows 11. 33.590.000đ.
Tuy nhiên, chỉ có một số trường Đại học được phép tổ chức thi lấy bằng tiếng Anh theo khung ngoại ngữ 6 bậc. Hơn nữa, lệ phí thi có thể thay đổi theo từng hội đồng khác nhau.
Chứng chỉ FCE (trung cấp) và chứng chỉ CAE (cao trung cấp): Lệ phí thi là 960.000 VND. Chứng chỉ CPE (cao trung cấp và cao cấp): Lệ phí thi là 4.750.000 VND. Tại Việt Nam, có rất nhiều trung tâm đăng ký tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh Cambridge được ủy quyền:
Năm 2016, doanh thu của Highlands Coffee ở mức 840 tỷ đồng thì đến năm 2018 tăng gấp đôi lân mức 1.628 tỷ đồng. Số liệu từ Lao Động cho biết doanh thu 2019 của chuỗi này đạt mốc 2.199 tỷ đồng sau đó giảm nhẹ về mức 2.139 tỷ đồng năm 2020. Nếu so sánh về doanh thu
Kỳ thi không bao gồm thi 10%, 20% mà chỉ thi 1 lần vào cuối khóa. Ngay sau khi hoàn thành bài thi, thí sinh sẽ biết điểm và có thể tải về chứng chỉ online trên website: có mã xác nhận. Lệ phí thi cho sinh viên sẽ được hỗ trợ tùy thuộc vào từng đối tượng được Nhà trường quy định.
Vay Online Tima. Bad gateway Error code 502 Visit for more information. 2023-06-12 071303 UTC You Browser Working Amsterdam Cloudflare Working Host Error What happened? The web server reported a bad gateway error. What can I do? Please try again in a few minutes. Cloudflare Ray ID 7d6049a57a471c95 • Your IP • Performance & security by Cloudflare
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THI Yêu cầu thí sinh tự điền đơn đăng ký thi theo mẫu. Hồ sơ thí sinh dự thi khi gửi VN063 bao gồm Dành cho YLE Starters/Movers/Flyers 1. Phiếu đăng ký dự thi có thể điền online 02 ảnh 3×4 chụp trong vòng 6 tháng Dành cho KET/KETfS,PET/PETfS 2. Phiếu đăng ký dự thi có thể điền online Bản photo CMT hoặc Hộ chiếu nếu có*. Đối với trung tâm đăng ký cho thí sinh dự thi nộp 01 danh sách thí sinh dự thi áp dụng với đơn vị phối hợp tổ chức thi. * Lưu ý Đối với thí sinh dưới 17 tuổi chưa có giấy tờ tùy thân có ảnh khi tham gia các kỳ thi A2KET/KETfS /B1PET/PETfS/B2 FCE/FCEfS cần bổ sung thẻ học sinh của trường học hoặc hoàn thành mẫu đơn Giấy tờ tùy thân do Edubase cấp. THANH TOÁN LỆ PHÍ THI Thí sinh có thể đăng ký và thanh toán lệ phí thi muộn nhất vào ngày hạn đăng ký. Lệ phí thi các kỳ thi Tiếng Anh Cambridge như sau Starters 880,00đ Movers 950,000đ Flyers 1,000,000đ KET/KETfS 1,550,000đ PET/PETfS 1,650,000đ FCE/FCEfS 2,350,000đ CAE 2,900,000đ Lưu ý a. Lệ phí thi có thể thay đổi theo quy định của Cambridge English mà không báo trước; b. Lệ phí thi đã bao gồm 10% VAT. HÌNH THỨC THANH TOÁN Thanh toán bằng tiền mặt tại văn phòng Edubase ; hoặc Thanh toán bằng chuyển khoản theo thông tin sau Tên người thụ hưởng CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC NỀN TẢNG Số tài khoản 0400 5690 2181 Ngân hàng Sacombank – PGD Hải Châu – CN Sông Hàn Nội dung chuyển khoản Tên đơn vị hoặc tên thí sinh/ Tên kỳ thi/ Ngày thi/ Số điện thoại di động Ví dụ Trần Văn A/ KET/ 25 tháng 3/ 0913508989 TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM Đơn đăng ký dự thi dành cho kỳ thi YLE, KET, PET,PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI_2020 Mẫu giấy tờ tùy thân cho thí sinh dưới 17 tuổi tham gia kỳ thi KET/ PET Tải về Mẫu điền danh sách thí sinh chỉ dành cho đơn vị đăng ký thi Tải về
Hiện nay, với sự phổ biến ngày càng rộng rãi của kỳ thi TOEIC. Nhiều thí sinh luôn có thắc mắc về lệ phí thi TOEIC 4 kỹ năng/ 2 kỹ năng và những thông tin liên quan khác như địa điểm thi TOEIC, đăng ký thi TOEIC ở đâu…Vậy hôm nay Tienganhtot sẽ trả lời cho các bạn những điều thắc mắc trên. Cùng đón chờ nhé! Lệ phí thi TOEIC 2022 cập nhật mới nhất 1. Lệ phí thi TOEIC2. Đăng ký thi TOEIC ở đâu?3. Đổi lịch thi, đăng ký thi lại hoặc huỷ bỏ thi4. Kết quả của bài thi TOEIC5. Lời kết 1. Lệ phí thi TOEIC Lệ phí thi 2 kỹ năng mới nhất 2022 Đối với người đi làm, lệ phí thi TOEIC là VNĐ Đối với học sinh, sinh viên, lệ phí thi TOEIC là VND khoảng hơn 40$ Đây là lệ phí mới được thay đổi so với lệ phí cũ khoảng VND nhé Lệ phí thi 4 kỹ năng mới nhất 2021 Listening + Reading Speaking + Writing Mỗi phiếu điểm in thêm bạn cần tốn thêm lệ phí là 50,000 VND, nếu bạn có nhu cầu chuyển phát nhanh đến công ty tuyển dụng thì lệ phí là 15,000 VND. 2. Đăng ký thi TOEIC ở đâu? Hiện nay, IIG Vietnam là đơn vị độc quyền tổ chức thi và cấp chứng chỉ TOEIC tại Việt Nam. Do vậy, để dự thi TOEIC, bạn cần đến và làm thủ tục một trong 3 cơ sở sau đây. Hãy chọn cơ sở gần bạn hơn để thuận tiện nhé. Văn phòng Hà Nội ✪ Địa chỉ Tầng 3 Trung Yên Plaza, số 1 Trung Hòa, Quận Cầu Giấy ✪ Tel 024 36 495 999 ✪ Email info hanoi Văn phòng Đà Nẵng ✪ Địa chỉ Số 266 đường Trần Phú, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam ✪ Tel 0236 3565 888 Fax 02363565 154 ✪ Email danang Văn phòng Tp. Hồ Chí Minh ✪ Địa chỉ Tầng 1, Tháp 1, Tòa nhà The Sun Avenue, Số 28 Mai Chí Thọ, P. An Phú, Quận 2 ✪ Tel 0283990 5888 Fax 0283990 5999 ✪ Email saigon ĐĂNG KÝ ONLINE Nếu bạn muốn đăng ký thi TOEIC online thì cùng tham khảo những lưu ý sau nhé. Hiện tại IIG Việt Nam chỉ triển khai đăng ký dự thi TOEIC trực tuyến tại IIG Việt Nam chi nhánh Đà Nẵng và bạn có thể đăng ký online tại Hà Nội, Hồ Chí Minh. Một số 1 lưu ý khi đăng ký online bài thi TOEIC 1. Bạn truy cập vào website để cập nhật lịch thi TOEIC. 2. Bạn phải thực hiện đầy đủ các nội dung được đưa ra dưới đây để hoàn thiện hồ sơ đăng ký thi TOEIC trước khi đến Văn phòng IIG Việt Nam. Bạn phải in Phiếu đăng ký dự thi liên 1 và liên 2 và mang nó khi bạn đến địa điểm hoàn tất đăng ký. Bạn cần mang theo đủ 03 ảnh 3x4cm. Cùng với đó, bạn cần điền đầy đủ thông tin họ tên, ngày sinh, ID vào mặt sau của ảnh. Ảnh chụp quy định không quá 3 tháng, không có sự can thiệp kỹ thuật số và phải giống với ảnh đã đăng ký trực tuyến trước đó. Mang theo CMND hoặc Hộ chiếu bản gốc hợp lệ còn hạn sử dụng, thông tin rõ ràng và nguyên gốc không ép dẻo/không ép lụa/không ép lại/không tróc mép để hở phần phôi bên trong để kiểm tra và hoàn thiện các thủ tục đăng ký. Trong trường hợp chưa đến tuổi hoặc chưa làm CMND, thí sinh phải mang theo Giấy khai sinh và Hộ khẩu gốc và Giấy xác nhận có ảnh theo mẫu của IIG cùng các giấy tờ liên quan nếu được yêu cầu. Trong trường hợp thí sinh đăng ký bằng CMND mới hoặc CCCD, thí sinh phải mang theo CMND cũ hoặc Hộ chiếu hoặc sổ Hộ khẩu có số CMND cũ để kiểm tra nếu thiếu, thí sinh sẽ không được dự thi. Đọc kỹ hướng dẫn thực hiện trên phiếu đăng ký dự thi. Để kiểm tra tính hợp lệ của giấy tờ bạn đã chuẩn bị, bạn cần tới trước thời gian hẹn khoảng 15 phút. Hãy liên hệ qua email info hoặc hotline 1900 636 929 trong giờ hành chính nếu bạn gặp vấn đề trong quá trình đăng ký thi online. 3. Đổi lịch thi, đăng ký thi lại hoặc huỷ bỏ thi Bạn đã hoàn tất thủ tục đăng ký dự thi, bạn vẫn có thể thay đổi lịch thi hoặc hủy thi nếu muốn tại các văn phòng chính thức của IIG. Tuy nhiên, một lưu ý là bạn cần thay đổi hoặc hủy trước 15 ngày diễn ra kỳ thi chính thức. IIG sẽ hoàn lại nửa số tiền lệ phí thi bạn đã đóng đối với trường hợp thí sinh hủy thi đúng quy định. Còn với trường hợp bạn hủy thi hoặc bỏ thi không đến thi vào ngày thi đã đăng ký trước đó, lệ phí thi bạn đóng sẽ không được hoàn lại. Chỉ cần cách tối thiểu 5 ngày, bạn cũng có thể đăng ký dự thi liên tiếp. 4. Kết quả của bài thi TOEIC Trường hợp đăng ký dự thi tại cơ sở Hà Nội Bạn sẽ nhận được kết quả sau 5 ngày làm việc. Trường hợp đăng ký dự thi tại các cơ sở còn lại Bạn sẽ nhận được kết quả sau 7 ngày làm việc. Giá trị của bằng TOEIC trong vòng 2 năm kể từ ngày nhận. Để nhận được phiếu điểm, thí sinh mang theo form đăng ký dự thi bản gốc và chứng minh thư hoặc hộ chiếu đến văn phòng IIG nơi mình đăng ký dự thi. Trong trường hợp bạn không đủ điều kiện tự đi lấy phiếu điểm, bạn có thể ủy quyền đến người thân lấy hộ. Lưu ý người đi nhận phải mang giấy ủy quyền, bản gốc form đăng ký dự thi, chứng minh nhân dân/ hộ chiếu gốc để hoàn tất việc nhận phiếu điểm cho bạn. 5. Lời kết Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp các thắc mắc xoay quanh thi TOEIC lệ phí thi TOEIC 4 kỹ năng/ 2 kỹ năng, địa điểm thi TOEIC, đăng ký thi TOEIC ở đâu…Sau những thông tin rõ ràng từ Tienganhtot cung cấp, các thí sinh sẽ có sự chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi TOEIC sắp tới. Chúc các bạn thành công! Các bạn có thể follow fanpage Fanpage của Tiếng Anh Tốt để cùng tìm hiểu thêm thông tin về bài thi TOEIC, các kỹ năng cần rèn luyện và những lộ trình ôn thi hiệu quả. Xem thêm những bài viết về TOEIC mới nhất Nghe TOEIC như thế nào đạt điểm tối đa? Học TOEIC cho người bắt đầu đến điểm số 550? Xem thêm Tất Tần Tật Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Từ A đến Z Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Anh Sơn La 2023 nhanh nhất Cách tự học IELTS tại nhà? Người Học IELTS Phải Biết Tất tần tật về câu điều kiện đảo ngữ trong tiếng Anh Viết đoạn văn về lợi ích của Internet bằng tiếng Anh lớp 9 ngắn gọn Top 8 bài hát tiếng việt hát tiếng anh hay nhất thế giới
Chúng tôi muốn các thí sinh làm bài thi với phong độ tốt nhất, do đó, chúng tôi luôn khuyên các thí sinh đăng ký thi sớm, để có nhiều thời gian chuẩn bị. Tuy nhiên, nếu bạn cần thi gấp, thì vẫn có các ngày thi trong suốt cả năm, và bạn có thể đăng ký một tuần trước khi thi trên máy tính.
Lịch thi Tiếng Anh Cambridge năm 2023 Trung tâm Khảo thí Ủy quyền Cambridge BrainClick-OEA Vietnam VN274 xin thông báo hiện tại địa điểm thi các bài thi chỉ tổ chức tại HÀ NỘI. Các thí sinh ở các tỉnh thành vui lòng lưu ý trước khi đăng ký thi. Xin cảm ơn! A2 KEY & B1 PRELIMINARY A2 KEY FOR SCHOOLS & B1 PRELIMINARY FOR SCHOOLS B2 FIRST & B2 FIRST FOR SCHOOLS C1 Advanced TKT Lịch thi A2 KET B1 PET thi trên giấy/paper-based Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 11/03/2023 17/01/2023 06/05/2023 17/03/2023 08/06/2023 21/04/2023 10/06/2023 21/04/2023 25/07/2023 09/06/2023 11/11/2023 26/09/2023 01/12/2023 17/10/2023 Lịch thi A2 KET B1 PET thi trên máy tính/Computer-based Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 21/01/2023 06/01/2023 02/02/2023 16/01/2023 22/03/2023 07/03/2023 19/04/2023 04/04/2023 24/05/2023 09/05/2023 07/06/2023 23/05/2023 17/06/2023 02/06/2023 29/06/2023 14/06/2023 22/07/2023 07/07/2023 07/09/2023 23/08/2023 19/10/2023 04/10/2023 25/11/2023 10/11/2023 14/12/2023 29/11/2023 Lịch thi A2 KETfS B1 PETfS thi trên giấy/paper-based Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 14/01/2023 21/11/2022 18/02/2023 29/12/2022 25/03/2023 02/02/2023 22/04/2023 28/02/2023 13/05/2023 20/03/2023 24/06/2023 03/05/2023 15/07/2023 25/05/2023 05/08/2023 15/06/2023 09/09/2023 19/07/2023 14/10/2023 24/08/2023 25/11/2023 05/10/2023 09/12/2023 19/10/2023 Lịch thi A2 KETfS B1 PETfS thi trên máy tính/Computer-based Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 11/02/2023 30/01/2023 15/03/2023 28/02/2023 20/04/2023 05/04/2023 12/05/2023 26/04/2023 23/05/2023 08/05/2023 27/05/2023 12/05/2023 05/06/2023 18/05/2023 08/06/2023 24/05/2023 10/06/2023 26/05/2023 15/06/2023 31/05/2023 24/06/2023 09/06/2023 13/07/2023 28/06/2023 22/07/2023 07/07/2023 15/09/2023 31/08/2023 21/10/2023 06/10/2023 11/11/2023 27/10/2023 23/11/2023 08/11/2023 05/12/2023 20/11/2023 09/12/2023 24/11/2023 Lịch thi B2 FCE thi trên máy tính/computer-based Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 08/07/2023 23/06/2023 26/08/2023 11/08/2023 14/10/2023 29/09/2023 15/12/2023 30/11/2023 Lịch thi C1 Advanced Computer-based CAE Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 19/08/2023 04/08/2023 28/10/2023 13/10/2023 13/12/2023 28/11/2023 Lịch thi TKT Teaching Knowledge Test Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 28/01/2023 07/12/2022 11/02/2023 21/12/2022 18/03/2023 25/01/2023 08/04/2023 15/02/2023 20/05/2023 29/03/2023 17/06/2023 26/04/2023 08/07/2023 17/05/2023 12/08/2023 21/06/2023 16/09/2023 26/07/2023 21/10/2023 30/08/2023 18/11/2023 27/09/2023 16/12/2023 25/10/2023 Lịch thi Pre A1 Starters, A1 Movers, A2 Flyers YLE Ngày thi/ Exam date Hạn đăng ký/ Closing date 12/08/2023 28/06/2023 16/09/2023 02/08/2023 21/10/2023 06/09/2023 18/11/2023 04/10/2023 16/12/2023 01/11/2023 Lệ phí thi tiếng Anh Cambridge
Thông tin chung về kỳ thi C1 Advanced CAE C1 Advanced, từng được biết đến với tên gọi là Cambridge English Advanced CAE, là một chứng chỉ nằm trong hệ thống Chứng chỉ Tiếng Anh Cambridge. Chứng chỉ này chứng nhận khả năng sử dụng ngôn ngữ bậc cao, sâu rộng được các doanh nghiệp và trường đại học tìm kiếm. Hơn 9000 cơ sở giáo dục, doanh nghiệp và cơ quan chính phủ trên khắp thế giới công nhận chứng chỉ C1 Advanced với tư cách văn bằng chứng nhận trình độ tiếng Anh bậc cao. Trong quá trình chuẩn bị cho bài thi C1 Advanced, học viên sẽ phát triển bộ kỹ năng giúp họ đạt lợi ích lớn nhất từ việc học tập, làm việc và sinh sống tại các quốc gia nói tiếng Anh. Bài thi này là bước đi tiếp theo trong hành trình học tiếng Anh, giữa bài thi B2 First và C2 Proficiency. Cấu trúc bài thi C1 Advanced CAE C1 Advanced là bài thi kiểm tra toàn diện tất cả các khía cạnh của khả năng sử dụng ngôn ngữ Anh. Bài thi được cập nhật kể từ tháng 1/2015 bao gồm 4 phần thi được xây dựng để kiểm tra kỹ năng tiếng Anh của thí sinh. Bài thi Nói được thực hiện trực tiếp giữa 2 thí sinh và 2 giám khảo, góp phần kiểm tra khả năng giao tiếp tiếng Anh một cách thực tế và đáng tin cậy hơn. Bài thi Nội dung Mục đích Đọc và Sử dụng tiếng Anh 1 giờ 30 phút 8 phần/ 56 câu hỏi Thí sinh cần thể hiện khả năng tự tin xử lý nhiều loại văn bản khác nhau, bao gồm văn bản hư cấu, báo và tạp chí. Phần thi này kiểm tra khả năng sử dụng tiếng Anh với nhiều dạng câu hỏi khác nhau, qua đó cho thấy khả năng sử dụng ngữ pháp và từ vựng của thí sinh. Viết 1 giờ 30 phút 2 phần Thí sinh sẽ viết 2 văn bản với thể loại khác nhau, chẳng hạn như tiểu luận, thư/email, đề xuất, báo cáo và bài đánh giá. Nghe khoảng 40 phút 4 phần/ 30 câu hỏi Kiểm tra khả năng nghe và hiểu một số loại tài liệu nghe khác nhau, chẳng hạn như cuộc phỏng vấn, chương trình radio, bài thuyết trình, cuộc trò chuyện hay cuộc nói chuyện hằng ngày. Nói 15 phút cho mỗi cặp thí sinh dự thi 4 phần Kiểm tra khả năng giao tiếp hiệu quả trong các tình huống trực tiếp. Mỗi thí sinh sẽ làm bài thi Nói với một thí sinh khác. Đọc và Sử dụng Tiếng Anh Phần thi Đọc và Sử dụng tiếng Anh của bài thi C1 Advanced bao gồm tám phần và nhiều dạng văn bản cùng câu hỏi khác nhau. Thời gian Số phần Số câu hỏi Độ dài văn bản Văn bản có thể đến từ 1 giờ 30 phút 8 56 Tổng cộng 3,000–3,500 Báo và tạp chí, báo chuyên ngành, sách hư cấu và phi hư cấu, tài liệu quảng cáo và tài liệu phổ biến thông tin. Chi tiết từng phần trong bài thi C1 Advanced kỹ năng đọc và sử dụng tiếng Anh Phần thi Mô tả Thí sinh cần luyện tập gì Số câu hỏi Số điểm Phần 1 Chọn đáp án đúng và điền vào ô trống Văn bản có một số chỗ trống được đánh số, mỗi chỗ trống sẽ là một từ hoặc cụm từ. Sau văn bản là 4 lựa chọn cho mỗi chỗ trống; thí sinh cần lựa chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D Từ vựng – thành ngữ, kết hợp từ, sắc thái nghĩa, cụm động từ, cụm từ cố định 8 Một điểm cho câu trả lời đúng Phần 2 Điền từ vào chỗ trống Văn bản có một số chỗ trống, mỗi chỗ trống tương ứng với một từ. Thí sinh phải điền đúng từ vào chỗ trống Ngữ pháp và từ vựng 8 Một điểm cho câu trả lời đúng Phần 3 Biến đổi dạng từ Văn bản có 8 chỗ trống, mỗi chỗ trống tương ứng với một từ. Cuối mỗi dòng là một “từ gợi ý” mà thí sinh cần thay đổi để điền vào chỗ trống sao cho đúng. Từ vựng 8 Một điểm cho câu trả lời đúng Phần 4 Viết lại câu với từ gợi ý Mỗi câu hỏi bao gồm một câu, sau đó là một “từ chìa khóa” gợi ý và câu thứ hai có chỗ trống ở giữa. Thí sinh phải dùng “từ chìa khóa” để điền 3-6 từ vào chỗ trống này và hoàn thành câu thứ hai, sao cho câu thứ hai có nghĩa giống câu thứ nhất Ngữ pháp, từ vựng và kết hợp từ 6 Tối đa 2 điểm cho mỗi câu trả lời đúng Phần 5 Lựa chọn đáp án Văn bản kèm theo một số câu hỏi trắc nghiệm. Mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn A, B, C, D; thí sinh cần lựa chọn câu trả lời đúng. Đọc hiểu và tìm thông tin chi tiết, ý kiến, giọng điệu, mục đích, ý chính, hàm ý và thái độ. 6 Tối đa 2 điểm cho mỗi câu trả lời đúng Phần 6 Nối thông tin từ nhiều văn bản 4 văn bản ngắn kèm theo các câu hỏi nối thông tin đến các văn bản này. Thí sinh phải đọc tất cả các văn bản để nối một gợi ý cho sẵn phù hợp với các thành tố trong văn bản. Khả năng hiểu và so sánh quan điểm và thái độ giữa các văn bản 4 Tối đa 2 điểm cho mỗi câu trả lời đúng Phần 7 Văn bản có phần trống Một trang văn bản với một số chỗ trống đánh số, mỗi chỗ trống tương ứng với đoạn văn còn thiếu. Sau văn bản là một số đoạn văn không được sắp xếp đúng trật tự. Thí sinh cần đọc văn bản và các đoạn văn và quyết định đoạn văn nào phù hợp nhất tương ứng cho mỗi chỗ trống. Phương pháp hiểu cấu trúc và cách xây dựng cấu trúc văn bản 6 Tối đa 2 điểm cho mỗi câu trả lời đúng Phần 8 Nối thông tin từ nhiều văn bản Phần thi này bao gồm các câu hỏi nối thông tin tiếp sau một văn bản hoặc một số văn bản ngắn. Thí sinh phải nối một gợi ý cho sẵn phù hợp với các thành tố trong văn bản. Đọc và hiểu thông tin cụ thể, chi tiết, quan điểm và thái độ 10 1 điểm cho mỗi câu trả lời đúng Viết Trong hai phần của bài thi Viết C1 Advanced, thí sinh sẽ phải thể hiện kỹ năng viết một số loại văn bản khác nhau bằng tiếng Anh. Thời gian Số phần Số câu hỏi Dạng bài 1 giờ 30 phút 2 Phần 1 Một câu hỏi bắt buộc Phần 2 Thí sinh chọn một trong ba câu hỏi Phần 1 Một câu hỏi bắt buộc Phần 2 Thí sinh chọn một trong ba câu hỏi Chi tiết từng phần trong bài thi C1 Advancde kỹ năng viết Phần thi Mô tả Thí sinh cần luyện tập gì Số câu hỏi Số từ cần viết Phần 1 Câu hỏi bắt buộc Thí sinh đọc một văn bản và sau đó viết một bài tiểu luận dựa trên các ý có trong văn bản. Thí sinh sẽ được yêu cầu giải thích ý nào trong số hai ý quan trọng hơn và đưa ra lý do cho quan điểm của mình. Thí sinh cần phát triển từng ý một cách đầy đủ nhất có thể nhằm thể hiện khả năng sử dụng nhiều cấu trúc, từ vựng và chức năng ngôn ngữ, chẳng hạn như khả năng đánh giá, bày tỏ quan điểm, đưa ra giả thuyết, biện luận và thuyết phục. Một câu hỏi bắt buộc 220–260 từ Phần 2 Viết dựa trên tình huống tự chọn Thí sinh sẽ chọn và viết một văn bản trong số các thể loại như sau thư/email, đề xuất, báo cáo hoặc bài đánh giá. Nhằm định hướng cho thí sinh trong phần thi này, đề thi sẽ cung cấp thông tin về ngữ cảnh, mục đích của chủ đề và đối tượng đọc văn bản Luyện tập viết các loại văn bản khác nhau có thể được dùng trong bài thi. Thí sinh chọn một trong số ba đề bài. 220–260 từ Nghe Phần thi Nghe của bài thi C1 Advanced bao gồm 4 phần. Trong mỗi phần, thí sinh phải nghe một hoặc nhiều đoạn ghi âm và trả lời các câu hỏi. Thí sinh được nghe mỗi đoạn ghi âm hai lần. Thời gian Số phần Số câu hỏi Dạng bài nghe Khoảng 40 phút 4 30 Dạng độc thoại, bao gồm chương trình radio, bài diễn văn, bài phát biểu, bài giảng, chuyện kể lại…; hoặc dạng tương tác giữa hai người nói, bao gồm chương trình radio, cuộc phỏng vấn, thảo luận, cuộc trò chuyện… Chi tiết từng phần trong bài thi C1 Advancde kỹ năng nghe Phần thi Mô tả Thí sinh cần luyện tập gì Số câu hỏi Số điểm Phần 1 Lựa chọn đáp án Ba đoạn ghi âm ngắn, bao gồm nhiều cuộc trò chuyện giữa các nhân vật nói. Sau mỗi đoạn ghi âm, thí sinh cần trả lời hai câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 3 lựa chọn A, B và C. Khả năng nghe và hiểu cảm xúc, thái độ, quan điểm, mục đích, chức năng, sự đồng thuận, kế hoạch hành động, ý chính, chi tiết… 6 1 điểm cho câu trả lời đúng Phần 2 Hoàn thành câu Đoạn ghi âm dạng độc thoại kéo dài khoảng 3 phút. Thí sinh cần hoàn thành các câu còn để trống bằng cách điền thông tin khi nghe đoạn ghi âm này. Nghe hiểu thông tin cụ thể và quan điểm của người nói. 8 1 điểm cho câu trả lời đúng Phần 3 Lựa chọn đáp án Một đoạn hội thoại giữa hai hoặc nhiều người nói, kéo dài khoảng 4 phút. Thí sinh cần trả lời các câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 4 lựa chọn A, B, C và D. Nghe và hiểu thái độ, quan điểm, sự đồng thuận, ý chính, cảm xúc, mục đích người nói, chức năng và thông tin chi tiết. 6 1 điểm cho câu trả lời đúng Phần 4 Nối thông tin Một chuỗi năm đoạn độc thoại theo chủ đề do năm người khác nhau nói, mỗi đoạn kéo dài khoảng 30 giây. Đề bài bao gồm 2 yêu cầu; với mỗi yêu cầu này, thí sinh cần nối đúng mỗi người trong số năm người nói với một trong tám câu trả lời. Nghe hiểu ý chính, thái độ, quan điểm, mục đích nói, cảm xúc và khả năng hiểu ngữ cảnh. 10 1 điểm cho câu trả lời đúng Nói Phần thi Nói của bài thi C1 Advanced bao gồm bốn phần và thí sinh sẽ thực hiện phần thi cùng thí sinh khác theo cặp. Hai giám khảo tham gia phần thi này. Một giám khảo trực tiếp thực hiện phần thi đặt câu hỏi cho thí sinh, đưa thí sinh tài liệu có chủ đề nói…, trong khi giám khảo còn lại nghe phần trả lời của thí sinh và ghi chú. Thời gian Số phần Thí sinh cần nói với 15 phút/cặp thí sinh 4 Giám khảo Thí sinh khác Tự nói Chi tiết từng phần trong bài thi C1 Advancde kỹ năng nói Phần thi Mô tả Thí sinh cần luyện tập gì Thời gian nói Phần 1 Phỏng vấn Giám khảo sẽ trò chuyện với thí sinh. Giám khảo đặt các câu hỏi và thí sinh cung cấp thông tin về sở thích, học tập, công việc… Khả năng truyền đạt thông tin về bản thân và bày tỏ quan điểm về nhiều chủ đề khác nhau. Phần 2 Nói theo lượt Giám khảo sẽ đưa cho thí sinh thứ nhất ba bức hình và yêu cầu thí sinh này nói về hai bức hình trong số đó. Thí sinh cần nói trong vòng 1 phút mà không gián đoạn. Sau đó, giám khảo yêu cầu thí sinh thứ hai bình luận về những gì thí sinh thứ nhất nói trong vòng 30 giây. Tiếp theo, thí sinh thứ hai sẽ nhận một bộ ba bức hình khác và nói trong vòng 1 phút tương tự thí sinh thứ nhất. Thí sinh thứ nhất sẽ phải đưa ra bình luận của mình sau khi phần nói này kết thúc. Câu hỏi mà mỗi thí sinh cần trả lời khi nói về các bức hình được viết tại đầu trang, nhằm giúp nhắc nhở thí sinh cần nói gì Khả năng tự nói về một điều gì đó, bao gồm kỹ năng so sánh, mô tả, bày tỏ quan điểm và phỏng đoán. Mỗi thí sinh sẽ nói trong vòng 1 phút và bình luận về phần nói của thí sinh còn lại trong 30 giây Phần 3 Phối hợp Phần thi này yêu cầu 2 thí sinh trò chuyện với nhau. Giám khảo sẽ hướng dẫn thí sinh và đưa ra đầu đề bằng văn bản, thí sinh sẽ sử dụng đầu đề này để thảo luận với nhau trong 2 phút 3 phút nếu thi theo nhóm 3 thí sinh. Sau khi thời gian thảo luận kết thúc, giám khảo sẽ hỏi thí sinh thêm một câu hỏi và yêu cầu thí sinh ra quyết định; 2 thí sinh có 1 phút để thảo luận 2 phút nếu thi theo nhoám 3 thí sinh và ra quyết định Khả năng trao đổi ý tưởng, bày tỏ và biện luận quan điểm, đồng ý/không đồng ý với người khác, gợi ý, phỏng đoán, đánh giá, thỏa thuận sau khi thương lượng… 3 phút 2 phút thảo luận và 1 phút cho việc đưa ra quyết định Phần 4 Thảo luận Hai thí sinh sẽ tiếp tục thảo luận với nhau dựa trên chủ đề hoặc vấn đề từ Phần 3. Giám khảo sẽ hỏi mỗi thí sinh một số câu hỏi và thí sinh sẽ thảo luận với nhau về câu hỏi này. Khả năng bày tỏ và biện luận quan điểm, đồng ý/không đồng ý 5 phút Kết quả bài thi C1 Advanced CAE Thang điểm Cambridge English Điểm/CEFR Cấp độ CEFR 200–210 Grade A C2 193–199 Grade B C1 180–192 Grade C C1 160–179 Level B2 B2 Bài thi tập trung đánh giá cấp độ C1 theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu CEFR. Ngoài ra, bài thi còn cung cấp đánh giá đáng tin cậy ở cấp độ dưới C1 cấp độ B2 và trên C1 cấp độ C2. Báo cáo Kết quả thi cho bài thi C1 Advanced cũng sẽ hiện Thang điểm Cambridge English đối với các thí sinh có điểm thi từ 142 đến 159, nhưng thí sinh sẽ không được nhận chứng chỉ. Đề thi mẫu C1 Advanced CAE C1 Advanced computer-based sample exam- Reading&UoE C1 Advanced computer-based sample exam- Listening C1 Advanced computer-based sample exam- Writing C1 Advanced sample exam- Speaking
lệ phí thi cae