lái xe máy tiếng trung là gì
Tìm hiểu về Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa 20 7 phút trước; Quốc lộ 1 ngập sâu gần 1 m, hầm Hải Vân tê liệt 9 phút trước; Nam sinh viên bị xe bồn cán tử vong ở TP.HCM 17 phút trước; Ôtô trôi giữa phố, ngập trong các hầm gửi xe ở Đà Nẵng 18 phút trước; Mưa lớn kéo dài 7 tiếng khiến người dân
Khi đánh lái nhẹ mà có tiếng kêu lục khục dưới gầm thì có thể là do bạc lái bị mòn, bị rơ. Đối với dòng xe sử dụng đai dẫn động riêng biệt, khi đánh lái mà nghe có tiếng kêu rít khó chịu thì đó là do đai dẫn động bị trùng, dẫn đến hiện tượng trượt gây ra
Có thể nhận thấy rằng việc lắp thêm phanh ABS không được bất kỳ Head hoặc trung tâm sửa chữa chính hãng nào thực hiện. Do đó muốn thực hiện độ phanh ABS cho xe máy bạn cần đến các cửa hàng chuyên độ xe. Tuy nhiên điều quan trọng là phải tìm được nơi độ ABS chuyên
Tin tức văn hóa lái xe ô tô ở Việt Nam, những cử chỉ đẹp, hành động văn minh của người Việt. Hình ảnh, Video đẹp nhất về ô tô - xe máy tại Báo giao thông.
Lái xe khi chưa lấy giấy phép lái xe có thể sử dụng được tại Nhật hay chưa hoàn tất việc đổi bằng là hành vi vi phạm luật giao thông. Hãy chắc chắn rằng bạn chỉ lái xe sau khi đã lấy được bằng lái xe. Sau đây, hãy để chúng tôi hướng dẫn bạn cách lấy mới bằng
Trong tiếng anh ly hợp ô tô được gọi là Clutch. Cấu tạo ly hợp ô tô. Ly hợp gồm nhiều các chi tiết phụ tùng để cấu tạo nên bộ ly hợp. Dưới đây là hình vẽ các bộ phận cấu tạo nên bộ ly hợp ô tô. Cấu tạo ly hợp ô tô. 1 . Vỏ li hợp 2 . Nắp li hợp 3 . Mâm ép
Vay Online Tima. Bạn đang chọn từ điển Trung-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm 开车 tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 开车 trong tiếng Trung và cách phát âm 开车 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 开车 tiếng Trung nghĩa là gì. 开车 âm Bắc Kinh 開車 âm Hồng Kông/Quảng Đông phát âm có thể chưa chuẩn [kāichē]1. lái xe; chạy xe; lái; hướng; điều khiển xe。驾驶机动车。路滑开车要注意安全。đường trơn, lái xe nhớ chú ý an mở máy; phát động; khởi động。泛指开动机器。 Nếu muốn tra hình ảnh của từ 开车 hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng tiếng Trung 十干 tiếng Trung là gì? 领悟 tiếng Trung là gì? 从井救人 tiếng Trung là gì? 隔离病房 tiếng Trung là gì? 包孕 tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 开车 tiếng TrungĐây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 开车 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bài viết sau đây Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ô tô và tên các hãng xe oto bằng tiếng Trung. Giành cho những ai đam mê về ô tô trong tiếng Trung. 1 离合器 líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 biàn sùqì Hộp số 3 万向节 wàn xiàng jié Trục các đăng 4 球头 qiú tóu Khớp cầu 5 横拉杆 héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 zhuǎnxiàng jié Bộ khống chế số vòng quay 7 排气尾管 pái qì wěi guǎn Ống xả khói 8 滑动轴承 huádòng zhóuchéng Ổ trượt 9 气泵瓦 qìbèng wǎ Bạc biên bơm hơi 10 止推片 zhǐ tuī piàn Căn dơ dọc 11 一轴变速箱四挡头 yī zhóu biànsù xiāng sì dǎng tóu Trục A cơ 12 变速箱副轴 biànsù xiāng fù zhóu Trục thứ cấp 13 飞轮 fēilún Vành gài to 14 各种相关的轴承 gè zhǒng xiāngguān de zhóuchéng Bi rọ các loại 15 变速箱盖附带变速杆 biànsù xiāng gài fùdài biànsù gǎn Nắp hộp số cả càng 16 喷油嘴 pēn yóu zuǐ Kim phun 17 柱塞喷油嘴里面 zhù sāi pēn yóu zuǐ lǐmiàn Pít tông long giơ 18 液高压油管 yè gāo yā yóuguǎn Ti ô cao áp 19 连杆 lián gān Tay biên 20 差速器 chà sù qì Vỏ vi sai 21 牙的齿轮 yá de chǐlún Bánh răng cấu răng 22 差速器总成 chà sù qì zǒng chéng Ruột vi sai com lê 23 前轮鼓 qián lún gǔ May ơ trước 24 前轮刹车鼓 qián lún shāchē gǔ Tăng bua trước 25 刹车磨檫片 shāchē mó chá piàn Má phanh 26 离合器磨檫片 líhéqì mó chá piàn Lá côn 27 传动轴吊耳 chuándòng zhóu diào ěr Bi quang treo com lê 28 气泵 qìbèng Bơm hơi 29 拖头 tuō tóu Đầu kéo 30 混凝土搅拌车 hùn níng tǔ jiǎobàn chē Xe trộn bê tông 31 自卸载货车 zì xièzài huòchē Xe tải tự đổ 32 马力,功率 mǎlì, gōnglǜ Mã lực, công suất 33 备用胎 bèiyòng tāi Săm lốp dự 34 车外壳片 chē wàiké piàn Phòng ca bin 35 车轮 chēlún Bánh xe 36 车厢 chēxiāng Thùng xe 37 车架 chē jià Khung xe 38 转向机 zhuǎnxiàng jī Máy chuyển hướng 39 后桥 hòu qiáo Cầu sau 40 发动机油 fā dòngjī yóu Dầu máy 41 底盘油 dǐpán yóu Dầu cầu 42 油泵 yóubèng Bơm dầu 43 方向盘助力 fāng xiàng pán zhùlì Bơm trợ lực tay lái 44 超重低音喇叭 chāozhòng dīyīn lǎbā Loa siêu trầm 45 监听音箱 jiāntīng yīnxiāng Loa kiểm tra 46 底光灯 dǐ guāng dēng Đèn chiếu dưới 47 汽缸四配套 qìgāng sì pèitào Hơi kẹp thép 48 活塞环 huósāi huán Hơi séc măng 49 变速箱同步器 biànsù xiāng tóngbù qì Đồng hốc Đồng tốc 50 雨刮 yǔ guā Cần gạt nước 51 自行车零件的名称 zì xíng chē língjiàn de míngchēng Tên gọi linh kiện xe đạp 52 外胎 wàitāi Lốp 53 内胎 nèitāi Xăm 54 辐线 fú xiàn Đũa 55 把手 bǎshǒu Vành tay cầm 56 铁轮圈 tiě lún quān Vành xe 57 车架 chē jià Khung xe 58 铃 líng Chuông 59 前刹 qián shā Phanh trước 60 后刹 hòu shā Phanh sau 61 链条 liàntiáo Xích 62 滚珠 gǔnzhū Bi 63 轴承 zhóuchéng Trục 64 货架工具 huòjià gōngjù Găc đèo pu 65 锤子 chuízi Búa 66 板手 bǎn shǒu Cà lê 67 螺丝批 luósī pī Tô vít 68 手泵 shǒu bèng Bơm tay 69 气门芯 qìmén xīn Bi van 70 螺栓垫片 luóshuān diàn piàn Bu lông tắc kê sau 71 前钢板插销 qián gāngbǎn chāxiāo Ắc nhíp trước 72 前照灯 qián zhào dēng đèn pha 73 左右后挡泥板 zuǒyòu hòu dǎng ní bǎn ghế lái, đệm ghế lái 74 散热器带导风照 sànrè qì dài dǎo fēng zhào bộ tản nhiệt 75 格棚 gé péng ca lăng 76 方向盘/转向盘 fāng xiàng pán / zhuǎn xiàng pán vô lăng 77 安全带 ānquán dài dây an toàn 78 手刹架 shǒushā jià cần phanh tay 79 制动分泵 zhì dòng fēn bèng phanh 80 垫板 diàn bǎn đệm 81 司机坐椅 sījī zuò yǐ ghế lái 82 空压机 kōng yā jī máy nén 83 尖尾螺钉 jiān wěi luódīng đinh vít đuôi nhỏ 84 汽车音响 qìchē yīnxiǎng còi xe 85 轮胎 lúntāi lốp xe 86 汽车发动机 qìchē fā dòngjī động cơ/ mô tơ 87 制动鼓 zhì dòng gǔ tăng bua 88 六角螺栓 liùjiǎo luóshuān bu lông lục giác 89 除雾风管 chú wù fēng guǎn ống gió khử sương 90 一字形起子 yī zìxíng qǐzi Tua vít 4 cạnh 91 六角开槽螺母 liùjiǎo kāi cáo luómǔ Êcu lục giác có rãnh 92 防水薄膜 fángshuǐ bómó màng mỏng chắn nước 93 过渡风道 guòdù fēng dào đường ống gió 94 水泵 shuǐbèng máy bơm nước 95 离合器 líhéqì bộ côn 96 消声器 xiāoshēngqì bình giảm thanh 97 楔形锁销 xiēxíng suǒ xiāo chốt cavét 98 收放机喇叭带连接线 shōu fàng jī lǎbā dài liánjiē xiàn loa đài và dây 99 里程表 lǐchéng biǎo đồng hồ công tơ mét 100 手制动软轴线 shǒu zhì dòng ruǎn zhóuxiàn dây phanh tay 101 前转向灯灯泡 qián zhuǎnxiàng dēng dēngpào bóng đèn xi nhan 102 发动机水泵 fādòngjī shuǐbèng bơm nước động cơ có trợ lực 103 顶盖 dǐng gài tấm đậy nắp 104 蒸发器 zhēngfā qì giàn lạnh 105 冷凝器 lěngníng qì giàn nóng 106 防尖罩 fáng jiān zhào chụp chắn bụi 107 六角头推形螺塞 Liùjiǎo tóu tuī xíng luó sāi Nút ren côn lục giác 108 汽油机 qìyóujī động cơ ga dầu 109 进风管 jìn fēng guǎn ống dẫn gió vào 110 发动机气缸 fā dòngjī qìgāng bộ hơi động cơ 111 顶盖 dǐng gài nắp trần Một số tên gọi các hãng xe ô tô bằng tiếng Trung 1 劳斯莱斯 láosīláisī Rolls-Royce 2 兰博基尼 lánbójīní Lamborghini 3 法拉利 fǎlālì Ferrari 4 菲亚特 fēiyàtè Fiat 5 雷克萨斯 léikèsàsī Lexus 6 富豪 fùháo Volvo 7 福特 fútè Ford 8 路虎 lùhǔ Land Rover 9 马自达 mǎzìdá Mazda 10 雅阁 yǎgé Accord 11 梅赛德斯 - 奔驰 méisàidésī – bēnchí Mercedes – Benz 12 阿库拉 ākùlā Acura 13 吉普 jípǔ Jeep 14 大发 dàfā Daihatsu 15 奥迪 àodí Audi 16 保时捷 bǎoshíjié Porsche 17 宾利 bīnlì Bentley ⇒ Xem thêm Từ vựng tiếng Trung về chủ đề giao thông Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi. Nguồn Bản quyền thuộc về Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả. Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới. Back to top button
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm lái xe tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lái xe trong tiếng Trung và cách phát âm lái xe tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lái xe tiếng Trung nghĩa là gì. lái xe phát âm có thể chưa chuẩn 开车 《驾驶机动车。》đường trơn, lái xe nhớ chú ý an toàn. 路滑开车要注意安全。司机 《火车、汽车和电车等交通工具上的驾驶员。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ lái xe hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung bảng chỉ dẫn tiếng Trung là gì? phân loại rừng tiếng Trung là gì? chẻm tiếng Trung là gì? mặt tiếp tuyến tiếng Trung là gì? bệnh đao tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của lái xe trong tiếng Trung 开车 《驾驶机动车。》đường trơn, lái xe nhớ chú ý an toàn. 路滑开车要注意安全。司机 《火车、汽车和电车等交通工具上的驾驶员。》 Đây là cách dùng lái xe tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lái xe tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROIDTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOSNếu bạn đang tìm các loại giấy phép trong tiếng Trung thì hãy xem ngay bài viết này trên Tiếng Hoa Hằng Ngày. Ví dụ như giấy phép thi công tiếng trung, giấy phép xây dựng tiếng trung, giấy phép sử dụng Nội dung1 Giấy phép tiếng Trung là gì?2 Các loại giấy phép bằng tiếng Chia sẻ Like this RelatedGiấy phép tiếng Trung là gì?Giấy phép tiếng Anh là license và giấy phép tiếng Trung là 许可证【Xǔkě zhèng】phiên âm bồi là Xúy khửa phép có thể được cấp bởi các cơ quan chức năng, để cho phép một hoạt động bị cấm. Nó có thể yêu cầu trả một khoản phí hoặc chứng minh một khả năng trước khi được cấp. Yêu cầu cũng có thể phục vụ để thông báo cho chính quyền về một loại hoạt động và cung cấp cho chính quyền cơ hội để đặt ra các điều kiện và giới loại giấy phép bằng tiếng TrungGiấy phép xây dựng 施工许可证【Shīgōng xǔkě zhèng】.Giấy phép sử dụng mặt nước 表面水使用许可【Biǎomiàn shuǐ shǐyòng xǔkě】.Giấy phép sử dụng nước ngầm 地下水使用许可【Dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě】.Giấy phép nhập khẩu 进口许可证【Jìnkǒu xǔkě zhèng】.Xem thêm tiếng Trung chủ đề kinh phép xuất khẩu 出口许可证【Chūkǒu xǔkě zhèng】.Giấy phép lao động 工作许可证【Gōngzuò xǔkě zhèng】Bằng lái xe/Giấy phép lái xe 驾照【Jiàzhào】.Giấy đăng ký kết hôn 结婚证【jiéhūn zhèng】.Giấy đăng ký xe tiếng trung là 车辆登记证书【Chēliàng dēngjì zhèngshū】còn gọi là cà vẹt thêm Học tiếng Trung cho người mới bắt đầuChứng minh thư nhân dân 身份证【shēnfèn zhèng】.Giấy phép tạm trú 暂住证【Zànzhùzhèng】.Giấy đăng ký kinh doanh tiếng Trung là 营业执照【Yíngyè zhízhào】.Báo cáo nghiên cứu khả thi 可研报告【Kě yán bàogào】.Giấy phép đầu tư 投资许可【Tóuzī xǔkě】.Thu hồi đất 征地【Zhēngdì】.Thỏa thuận đấu nối tiếng trung 并网协议【Bìng wǎng xiéyì】.Văn bản phê duyệt/chấp thuận 批文【Pīwén】.Sổ đỏ/sổ hồng 土地证【Tǔdì zhèng】.Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 土地使用权证【Tǔdì shǐyòng quánzhèng】.Giấy ủy quyền 授权书【Shòuquán Shū】.Giấy chứng nhận chất lượng 质量认证【Zhìliàng rènzhèng】.Kiểm định tiếng Trung là 校准【Jiàozhǔn】.***Chúc các bạn học Tiếng Trung vui vẻ tại Tiếng Hoa Hằng Ngày!Xem thêm nội dung Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đâyTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROIDTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOS
Bạn đang chọn từ điển Trung-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm 驾驶 tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 驾驶 trong tiếng Trung và cách phát âm 驾驶 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 驾驶 tiếng Trung nghĩa là gì. 驾驶 âm Bắc Kinh 駕駛 âm Hồng Kông/Quảng Đông phát âm có thể chưa chuẩn [jiàshǐ]điều khiển; lái; bẻ lái xe, thuyền, máy bay, máy cày。操纵车、船、飞机、拖拉机等使行驶。驾驶员。người lái; phi công; tài xế. Nếu muốn tra hình ảnh của từ 驾驶 hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng tiếng Trung 现金利率 tiếng Trung là gì? 可伶可俐 tiếng Trung là gì? 痘疮 tiếng Trung là gì? 对虾 明虾 tiếng Trung là gì? 由衷 tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 驾驶 tiếng TrungĐây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 驾驶 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Xe đạp, xe máy, ôtô là những phương tiện giao thông thật sự cần thiết cho cuộc sống của chúng ta. Nó giúp cho sự di chuyển của chúng ta nhanh hơn, thuận tiện hơn, cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn. Vậy bạn đã biết xe đạp, xe máy, ôtô có những bộ phận nào chưa nhỉ? Hãy cùng THANHMAIHSK cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe đạp, xe máy, ôtô thông qua bài viết dưới đây nhé! STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 自行车 zìxíngchē xe đạp 2 电动车 diàndòng chē xe đạp điện, xe máy điện 3 电机 diàn jī động cơ 4 电池 diàn chí hộp ắc quy 5 充电器 chōng diàn qì bộ sạc 6 车铃 chē líng còi xe 7 仪表 yì biǎo đồng hồ đo tốc độ 8 电缆线 diàn lǎn xiàn dây cáp điện 9 防盗器 fáng dào qì thiết bị chống trộm 10 三孔充电线 sān kǒng chōng diàn qì dây sạc 3 giắc cắm 11 保险丝 bǎo xiǎn sī cầu chì 12 电池连接线 diàn chí lián jiē xiàn dây nối ắc quy 13 转把 zhuǎn bǎ tay lái 14 把套 bǎ tào tay nắm 15 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan trái phía trước 16 右前转向灯 yòu qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan phải phía trước 17 车架 chē jià khung xe 18 主支架 zhǔ zhī jià chân trống đôi 19 侧支架 cè zhī jià chân trống đơn 20 后平叉 hòu píng chā gác ba ga 21 车把 chē bǎ ghi đông 22 中心减震器 zhōng xīn jiǎn zhèn qì giảm sóc giữa 23 后制动手柄 hòu zhì dòng shǒu bǐng tay phanh sau 24 前轮毂 qián lún gǔ vành xe 25 脚踏板 jiǎo tā bǎn đế để chân 26 后回复反射器 hòu huí fù fǎn shè qì đèn phản xạ 27 套锁 tào suǒ bộ khóa 28 座垫 zuò diàn yên xe 29 后视镜 hòu shì jìng kính chiếu hậu 30 尾牌 wěi pái biển xe 31 弹簧 tán huáng lò xo 32 说明书 shuō míng shū sách hướng dẫn 33 靠背支架 kào bèi zhī jià tựa lưng sau 34 右脚蹬 yòu jiǎo dèng bàn đạp phải 35 左脚蹬 zuǒ jiǎo dèng bàn đạp trái 36 外胎 wài tái lốp xe 37 汽嘴/气门嘴 qì zuǐ/qìmén zuǐ van xe 38 后座垫 hòu zuò diàn đệm sau 39 菜篮盖 cài lán gài giỏ xe 40 车链 chē liàn xích xe 41 内胎 nèitāi săm xe 42 车轂 chē gǔ vành xe 43 车轮 chēlún bánh xe 44 打气筒 dǎ qìtǒng cái bơm 45 牙盘 yá pán đĩa/líp 46 花鼓 huāgǔ may ơ 47 钢丝 gāngsī lan hoa Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe máy STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 摩托车 mótuō chē xe máy 2 电机 diàn jī động cơ 3 电池 diàn chí hộp ắc quy 4 充电器 chōng diàn qì bộ sạc 5 喇叭 lǎ bā còi xe 6 转把 zhuǎn bǎ tay điều tốc 7 把套 bǎ tào tay nắm 8 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan trái phía trước 9 右前转向灯 yòu qián zhuǎn xiàng dēng đèn xin nhan phải phía trước 10 车架 chē jià khung xe 11 主支架 zhǔ zhī jià chân trống đôi 12 侧支架 cè zhī jià chân trống đơn 13 后平叉 hòu píng chā gác ba ga 14 方向把 fāng xiàng bǎ ghi đông 15 中心减震器 zhōng xīn jiǎn zhèn qì giảm sóc giữa 16 后制动手柄 hòu zhì dòng shǒu bǐng tay phanh sau 17 后回复反射器 hòu huí fù fǎn shè qì đèn phản xạ 18 套锁 tào suǒ bộ khóa 19 座垫 zuò diàn yên xe 20 后视镜 hòu shì jìng kính chiếu hậu 21 尾牌 wěi pái biển xe 22 弹簧 tán huáng lò xo 23 靠背支架 kào bèi zhī jià tựa lưng sau 24 外胎 wài tái lốp xe 25 中心罩/ zhōng xīn zhào lồng xe 26 后座垫 hòu zuò diàn đệm sau 27 菜篮盖 cài lán gài giỏ xe Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của oto STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 仪表板 yíbiǎo bǎn bảng đồng hồ 2 方向盘 fāngxiàngpán vô lăng 3 汽车牌照 qìchē páizhào biển số ô tô 4 避震器 bì zhèn qì bộ giảm chấn 5 摇窗装置 yáo chuāng zhuāngzhì bộ nâng hạ cửa sổ 6 散热器 sànrè qì bộ tản nhiệt đầu máy ô tô 7 刮水器 guā shuǐ qì cần gạt nước 8 油门 yóumén chân ga 9 后座 hòu zuò chỗ ngồi phía sau xe 10 喇叭 lǎbā còi 11 点火开关 diǎnhuǒ kāiguān công tắc khóa điện 12 转向灯开关 zhuǎnxiàng dēng kāiguān công tắc đèn xi nhan 13 速度表 sùdù biǎo công tơ mét đo tốc độ 14 车门 chēmén cửa xe 15 安全带 ànquán dài dây an toàn 16 转向灯 zhuǎnxiàng dēng đèn xi nhan 17 侧灯 cè dēng đèn bên hông 18 反光灯 fǎnguāng dēng đèn phản quang 19 尾灯 wěidēng đèn sau, đèn hậu 20 前灯 qián dēng đèn trước 21 汽油表 qìyóu biǎo đồng hồ xăng 22 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi ghế lái 23 后视镜 hòu shì jìng gương chiếu hậu 24 制动器 zhìdòngqì hộp phanh 25 手制动器 shǒu zhìdòngqì hộp phanh tay 26 自动变速器 zìdòng biànsùqì hộp số tự động 27 侧镜 cè jìng kính chiếu hậu 28 轮胎 lúntāi lốp xe Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bộ phận xe đạp, xe máy, oto 下班的人潮,川流不息的路人,车水马龙的街道,风驰电掣的摩托车,谱成了一首紧张而刺激的惊愕交响乐。 xiàbān de réncháo, chuānliúbùxī de lùrén, chēshuǐmǎlóng de jiēdào, fēngchídiànchè de mótuō chē, pǔ chéngle yī shǒu jǐnzhāng ér cìjī de jīng’è jiāoxiǎngyuè. Giờ tan sở dòng người qua lại tấp nập, những con phố đông đúc, những chiếc xe máy phóng nhanh tạo nên một bản giao hưởng âm thanh đầy ồn ào và thú vị. 骑自行车有助于保护环境。 qí zìxíngchē yǒu zhù yú bǎohù huánjìng Sử dụng xe đạp giúp bảo vệ môi trường 我的摩托车轮胎坏了,我必须去修理。 wǒ de mótuō chē lúntāi huàile, wǒ bìxū qù xiūlǐ Lốp xe máy của tôi hỏng rồi, phải đi sửa thôi 无论您使用哪种交通工具 : 摩托车、自行车或汽车, 在参与交通时都必须确保安全。 wúlùn nín shǐyòng nǎ zhǒng jiāotōng gōngjù, mótuō chē, zìxíngchē huò qìchē, zài cānyù jiāotōng shí dōu bìxū quèbǎo ānquán. Dù bạn tham gia giao thông bằng phương tiện gì xe máy, xe đạp hay oto đều phải đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông Hội thoại tiếng Trung về chủ đề các bộ phận xe đạp, xe máy, oto A 好朋友,下个月我打算去买一辆自行车, 你可以陪我一起去吗? Hǎo péngyǒu, xià gè yuè wǒ dǎsuàn qù mǎi yī liàng zìxíngchē, nǐ kěyǐ péi wǒ yīqǐ qù ma? Bạn tốt của tớ, tớ định mua một chiếc xe đạp vào tháng tới, bạn có thể đi với tớ không? B 好的,下个月我有空,我陪你一起去买吧! hǎo de, xià gè yuè wǒ yǒu kòng, wǒ péi nǐ yīqǐ qù mǎi ba! Được chứ, tháng sau tớ rảnh, tớ sẽ cùng cậu đi mua. A 我觉得骑自行车又锻炼身体又助于环保, 我想选一辆自行车有质量好的。 wǒ juédé qí zìxíngchē yòu duànliàn shēntǐ yòu zhù yú huánbǎo, wǒ xiǎng xuǎn yī liàng zìxíngchē yǒu zhìliàng hǎo de. Tớ cảm thấy đi xe đạp vừa rèn luyện sức khỏe vừa tốt cho môi trường, tớ muốn chọn một chiếc xe đạp có chất lượng tốt. B 我同意, 到时候帮你选一辆好的。 wǒ tóngyì, dào shíhòu bāng nǐ xuǎn yī liàng hǎo de. Tớ đồng ý, lúc đó tớ sẽ giúp cậu chọn một cái tốt. Trên đây là Từ vựng về các bộ phận của xe đạp, xe máy, oto. THANHMAIHSK hy vọng rằng các bạn sẽ học được nhiều từ mới tiếng Trung và kỹ năng tiếng Trung ngày một tiến bộ nhé!
lái xe máy tiếng trung là gì